Ảnh ngẫu nhiên

IMG20190322092229.jpg IMG20190322092127.jpg IMG20190322092039.jpg IMG_6006_copy.jpg 20171102_101032_1.jpg 20171126_100609.jpg 20171125_085703_resized.jpg 20171114_094531.jpg HS_tieu_bieu_nam_hoc_20162017.jpg AHS_GIOI_20152016.jpg 20170429_173824.jpg DON_HS_LOP_1_20172018.flv Choi__billiard_Thu_nhay_chuot_vao_bi.swf 20170609_104406.jpg 1TRUOC_KHI_VAO_VIENG_LANG_BAC.jpg 2TRUOC_LANG_BAC_HO.jpg 3CUA_KHAU_LAO_CAI.jpg 4TRUOC_DEN_HUNG.jpg 5CONG_DEN_HUNG.jpg 6DEN_TRUNG.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT huyện Triệu Phong.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bai 17 UOC SO CHUNG LON NHAT.ppt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Niên (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:10' 01-11-2012
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 146
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng các thầy cô về dự giờ
    môn Toán
    Lớp 6C
    HS: Tỡm cỏc t?p h?p U(12); U(30); UC(12,30)
    U(12) = {1; 2; 3 ; 4; 6; 12}
    U(30) = {1; 2; 3; 5; 6;10; 15; 30 }
    UC(12, 30) = {1; 2; 3; 6 }
    6
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    6 là số lớn nhất trong tập hợp các ƯC(12, 30)
    1.Ước chung lín nhÊt
    b) Khái niệm: ¦íc chung lín nhÊt cña hai hay nhiÒu sè lµ sè
    lín nhÊt trong tËp hîp ­íc chung cña c¸c sè ®ã.
    c) Nhận xét :T?t c? cỏc u?c chung c?a 12 v 30 (l 1; 2; 3; 6) d?u l u?c c?a UCLN(12;30)
    a) Ví dụ: Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
    Ư(30) = {1; 2; 3; 5; 6;10; 15;30}
    ƯC(12;30) = {1; 2; 3; 6}

    Ký hiệu: ƯCLN(12; 30) = 6
    6 là ước chung lớn nhất của 12 và 30
    Tiết 31:Bài 17: ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
    Chý ý: Số 1 chỉ có một ước là 1. Do đó với mọi số tự nhiên a và b ,ta có:
    ƯCLN (a,1) =
    ƯCLN(a,b,1) =
    1
    1
    Ta có: Ư(1) = {1}
    => ƯCLN(12, 30, 1) = 1
    => ƯCLN(8, 1) = 1
    Ư(1) = {1}
    Ta có:
    ;
    Áp dụng
    b) Tìm ƯCLN(12,30,1)
    a) Tìm ƯCLN(8,1)
    2. Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
    36 = 22.32
    84 = 22. 3. 7
    168 = 23 . 3. 7
    Phân tích các số 36, 84, 168 ra thừa số nguyên tố
    22.31
    ƯCLN (36; 84;168) =
    2 . 3
    Tính tích các thừa số đã chọn mỗi thừa số lấy số mũ nhỏ nhất
    = 4. 3 = 12
    Ví dụ: Tìm ƯCLN(36; 84; 168)
    Chọn ra các thừa số nguyên tố chung
    Chọn 2; 3
    2 . 3
    2 .3
    Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau:

    Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.

    Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.

    Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất cu?a no?. Ti?ch do? la` UCLN pha?i ti`m.
    ?1 Tìm ƯCLN(12,30)
    12 = 22. 3
    30 = 2. 3. 5
    ƯCLN (12,30) = 2. 3 = 6
    :

    Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
    Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
    Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất cu?a no?. Ti?ch do? la` UCLN pha?i ti`m.
    Ư(12)=? 1; 2; 3; 4; 6; 12 ?
    Ư(30)=? 1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30 ?

    => ƯCLN(12,30) = 6
    ƯC(12, 30) = {1; 2;3; 6 }
    Nhóm 1: Tìm ƯCLN(8; 9)
    Nhóm 2 : Tìm ƯCLN(8; 12; 15)
    Nhóm 3 và 4: Tìm ƯCLN(24; 16; 8)
    Hoạt động nhóm Làm?2


    - Nếu các số đã cho không có thừa số nguyên tố nào chung thì ƯCLN của chúng bằng 1.
    - Trong các số đã cho, nếu số nhỏ nhất là ước của các số còn lại thì ƯCLN của các số đã cho chính là số nhỏ nhất ấy
    Chú ý:
    b) ƯCLN(8,12,15)
    8 = 23
    12 = 22.3
    15 = 3.5
    ƯCLN(8,12,15) = 1
    c) ƯCLN(24,16,8)
    24 = 23.3
    16 = 24
    8 = 23
    ƯCLN(24,16,8) =
    - Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên tố cùng nhau.
    a ) ƯCLN(8,9)
    8 = 23
    9 = 32
    ƯCLN(8,9) = 1
    Điền số thích hợp vào chỗ (….)
    a. ƯCLN (1, 35, 48) = ……..
    b. ƯCLN ( 23.7 ; 22.5 .7) = ………= 28
    c. ƯCLN (15,19 ) = ……….(vì 15 và 19 không có TSNT chung)
    d. ƯCLN (100,200,500 ) = ………( vì 500 chia hết cho 100 và 200 chia hết cho 100)
    1
    22.7
    1
    100
    Trò chơi
    Hộp quà may mắn
    Luật chơi: Có 3 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi và 1 phần quà hấp dẫn. Mỗi tổ sẽ được chọn một hộp quà.
    Nếu bạn nào trả lời đúng thì sẽ được nhận quà.
    Nếu trả lời sai, cơ hội sẽ dành cho các bạn còn lại trong tổ. Nếu tổ đó không trả lời được, cơ hội dành cho các bạn trong tổ khác.
    Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 15 giây
    Hộp quà màu xanh
    Câu hỏi :
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    ƯCLN( 2012, 2010, 1) là:
    A
    D
    B
    C
    1
    2010
    2
    2012
    Sai rồi
    Đúng rồi
    Sai rồi
    Sai rồi
    Phần thưởng của bạn là :
    Một chiếc thước kẻ
    Hộp quà màu tím
    A
    B
    Sai rồi
    Đúng rồi
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    Phần thưởng của bạn là :
    1 ngo`i bút
    Hộp quà màu vàng
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    A
    B
    C
    1
    5
    100
    Bạn tr¶ lêi ®óng råi
    Rất tiếc ! Bạn trả lời sai rồi
    ƯCLN( 5, 100, 400 ) là:
    D
    400
    Rất tiếc ! Bạn trả lời sai rồi
    Rất tiếc ! Bạn trả lời sai rồi
    Phần thưởng của bạn là :
    Một tràng pháo tay
    + một điểm 10
    +
    10
    Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà:
    + Đọc trước phần 3 của bài (Sgk - trang 56)
    Suy nghĩ để trả lời câu hỏi đặt ra ở đầu bài
    + Làm bài tập 139; 140; 141; 143 (Sgk – trang 56)
    Định nghĩa : (SGK)
    ? .Đọc số em chọn để được kết quả đúng :
    Trong dịp thi đua lâp thành tích chào mừng 20 - 11 để động viên các học sinh có thành tích cao trong học tập, cô giáo đã mua 56 chiếc bút , 140 quyển vở và chia đều ra các phần thưởng , mỗi phần thưởng gồm cả bút và vở. Cô giáo có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu phần thưởng ?
    Cô giáo có thể chia được nhiều nhất . phần thưởng.
    28
    Chào tạm biệt
     
    Gửi ý kiến