Ảnh ngẫu nhiên

IMG20190322092229.jpg IMG20190322092127.jpg IMG20190322092039.jpg IMG_6006_copy.jpg 20171102_101032_1.jpg 20171126_100609.jpg 20171125_085703_resized.jpg 20171114_094531.jpg HS_tieu_bieu_nam_hoc_20162017.jpg AHS_GIOI_20152016.jpg 20170429_173824.jpg DON_HS_LOP_1_20172018.flv Choi__billiard_Thu_nhay_chuot_vao_bi.swf 20170609_104406.jpg 1TRUOC_KHI_VAO_VIENG_LANG_BAC.jpg 2TRUOC_LANG_BAC_HO.jpg 3CUA_KHAU_LAO_CAI.jpg 4TRUOC_DEN_HUNG.jpg 5CONG_DEN_HUNG.jpg 6DEN_TRUNG.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT huyện Triệu Phong.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TOÁN 7: ĐỀ THI KÌ II(2019-2020)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Anh Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:52' 01-07-2020
    Dung lượng: 50.4 KB
    Số lượt tải: 62
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT TRIỆU PHONG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    Môn: TOÁN 7
    Năm học : 2019 - 2020
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

    Bài 1 (1,5 điểm). a) Muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
    b) Áp dụng tính tích của: 9x2yz và –5xy3
    Bài 2(2 điểm). Cho đa thức: A = 8x5 + 2x4 - x2 + 3x2 – 2x5 +1 – 6x5 – 5x4 + 2x2 –3
    a) Thu gọn A(x) và tìm bậc của A(x)
    b) Tính A(1) và A(-1)
    Bài 3(2 điểm). Điểm kiểm tra toán học kì II của lớp 7A được thống kê như sau:
    Điểm
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    
    Tần số
    1
    4
    15
    14
    10
    5
    1
    
    a) Dựng biểu đồ đoạn thẳng.
    b) Tính số trung bình cộng.
    Bài 4(1,5 điểm). Tìm nghiệm các đa thức sau:
    a) ( 8x – 16 ) ( - x)
    b) 2x2 – 18
    Bài 5: (3 điểm)
    Cho ∆ABC vuông tại A, phân giác BE (E ( AC). Kẻ EH vuông góc với BC tại H. Hai đường thẳng BA và HE cắt nhau tại K
    a) Chứng minh ∆ABE = ∆HBE
    b) Chứng minh BE là trung trực của đoạn thẳng AH
    c) Chứng minh AB + AC > EH + BC

    HẾT
    (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
    HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 7 HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 – 2020

    Bài1(2đ)
    a) Nêu đúng cách nhân hai đơn thức
    b) 9x2yz .( –5xy3) = -45x3y4z
    0,75đ
    0,75đ

    
    Bài 2(2đ)
    Thu gọn đúng A(x) = – 3x4 + 4x2 – 2
    Nêu đúng bậc của A(x)
    Tính đúng A(1) = –1
    Tính đúng A(-1) = –1
    1,0đ
    0,5đ
    0,25đ
    0,25đ
    
    Bài 3(2đ)
    a) Dựng biểu đồ đoạn thẳng:
    Vị trí các đoạn thẳng đúng theo số liệu
    Các kí hiệu đầy đủ
    Canh tỉ lệ cân đối phù hợp, sạch đẹp
    b) Tính đúng số trung bình cộng đúng (6,94):
    0,5đ

    0,25đ

    0,25đ


    1,0 đ
    
    Bài4(1,5đ)
    a/ ( 8x – 16 ) ( - x) = 0 8x – 16 = 0 hoặc  - x = 0
    x = 2 hoặc x = 
    Kết luận
    b/ 2x2 – 18= 0x2-9=0↔(x-3)(x+3)=0
    x = 
    Kết luận

    0,5đ




    0,25đ

    0,5đ

    0,25đ
    
    Bài 5(3 đ)

    /
    
    Vẻ hình đúng trình bày giả thiết kết luận: 0,5 đ
    
    
    a) Xét 2∆: ABE và HBE có +)  =  = 900
    +) BE là cạnh chung
    +)  =  (BE là phân giác góc ABC)
    => ∆ABE = ∆HBE(ch-gn)
    1đ
    
    
    b) Có:
    +) ∆ABE = ∆HBE => AB = BH => ∆BAH cân tại B
    +) BE là phân giác góc ABH
    BE là trung trực của đoạn thẳng AH
    

    
    
    c) Có:
    +) ∆ABE = ∆HBE => AB = BH ; EA = EH
    +) ∆HEC vuông tại H => EC > HC
    => AB + EA + EC > BH + EH + HC => AB + AC > BC + EH
    

    0,25đ
    0,25đ
    
    
    chú:
    Học sinh có thể làm toán bằng cách khác, nếu đúng kết quả và hợp lý vẫn chấm điểm tối đa.
    Điểm của bài thi được phép làm tròn đến 0,5 điểm, sao cho không thiệt điểm của học sinh.



     
    Gửi ý kiến