Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT huyện Triệu Phong.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
DE THAM KHAO HKII HOA9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TT
Người gửi: Võ Thạch Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:13' 27-04-2009
Dung lượng: 8.6 KB
Số lượt tải: 70
Nguồn: TT
Người gửi: Võ Thạch Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:13' 27-04-2009
Dung lượng: 8.6 KB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
0 người
Đề kiểm tra học kỳ II lớp 9- môn hoá học
Thời gian : 45 phút
Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 3,0 điểm )
Khoanh tròn đáp án đúng cho các câu sau
Câu 1: Dãy các chất đều tác dụng được với dd NaOH là :
A. CO2, Ba(OH)2, CO B. CO, SO3, Cl2 C. CO2, SO3, Cl2 D. MgO, SO2, P2O5
Câu2 : Dãy các chất đều tác dụng được với dd CH3COOH là :
A. NaOH, H2CO3, Na, C2H5OH B. Cu, C2H5OH, CaCO3, KOH
C. KOH, NaCl, Na, C2H5OH D. C2H5OH, NaOH, Zn, CaCO3
Câu3: Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử C3H8O là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 4: Một hyđrôcacbon có những tính chất sau :
Khi cháy sinh ra CO2, H2O và tỷ lệ số mol CO2 và H2O là 1: 1 ; Làm mất màu dd Br2 . Hyđrôcacbon đó là :
A. CH4 B. C2H4 C. C2H2 D. C6H6
Câu 5: Một hỗn hợp khí gồm C2H4 và CO2 . Để thu được C2H4 nguyên chất ta dùng :
A. dd Ca(OH)2 dư B. dd Br2 dư
C. dd HCl dư D. Tất cả đều sai
Câu 6 : Chất không tác dụng với Na giải phóng khí H2 là :
A. Nước B. Axit axêtic C. Rượu êtylic D. Dầu hoả
Câu7 : Hoà tan axit axêtic vào nước thành dd A. Để trung hoà 100 ml dd A cần 200 ml dd NaOH 0,2 M . Vậy nồng độ của dd A là :
A. 0,05 M B. 0,4 M C. 0,304 M D. 0,215 M
Câu8 : Dãy chất sau đây gồm các chất đều có thể làm mất màu dd Br2 là :
A. CH4, C2H4 B. C6H6, C2H2 C. C2H2, C2H4 D. C6H6, CH4
Câu 9 : Dãy chất đều tham gia phản ứng thuỷ phân là :
A. Tinh bột, xenlulozơ , prôtêin , PVC
B. Tinh bột , xenlulozơ , prôtêin , saccarôzơ ,chất béo
C. Tinh bột , xenlulozơ , prôtêin , saccarôzơ ,glucôzơ
D. Tinh bột , xenlulozơ , prôtêin , saccarôzơ , PE
Câu10 : Đôt cháy hoàn toàn 60 ml rượu êtylic chưa rõ độ rượu thì thu được 24,192 lít khí CO2(đktc). Khối lượng riêng của rượu là 0,8 g/ml . Độ rượu xác định là :
A. 30,020 B. 45,80 C. 81,20 D. 51,750
Phần II : Tự luận (7 điểm )
Câu 1: Viết PTHH thực hiện các chuyển hoá sau :
C2H4 --> C2H5OH --> CH3COOH --> CH3COOC2H5 --> C2H5OH --> CO2
Câu2 : Cho 40 g dd axit axêtic tác dụng với lượng dư canxi cacbonat . Sau phản ứng người ta thu được 448 ml khí cacbonic (đktc)
Viết PTPƯ xảy ra
Tính nồng độ % dd axit axêtic đã dùng ?
Tính khối lượng canxi cacbonat đã tham gia phản ứng
Đáp án và cách cho điểm đề kiểm tra học kỳ II lớp 9 – Môn hoá học
Phần I : Trắc nghiệm khách quan (3, 0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm , riêng câu 7 và câu 10 mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu1 : chọn C Câu 5 : chọn A Câu 8 : chọn C
Câu2 : chọn D Câu 6: chọn D Câu 9 : chọn B
Câu3 : chọn C Câu 7: chọn B Câu 10 : chọn D
Câu 4 : chọn B
Phần II : Tự luận ( 7,0 điểm )
Câu 1 : 3,5 điểm
C2H4 + H2O C2H5OH
C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
CH3COOC2H5 + NaOH ( CH3COONa + C2H5OH
C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3 H2O
0,75 điểm
0,75 điểm
0,75 điểm
0,75 điểm
0,5 điểm
Câu 2 : 3,5 điểm
2CH3COOH + CaCO3 ( (CH3COO)2Ca + H2O + CO2
0,04 mol 0,02 mol 0,02mol
nCO2 = 0,448/22,4 = 0,02 mol
m CH3COOH = 0,04. 60= 2,4 g
C% CH3COOH = 2,4. 100%/ 40= 6 (%)
m CaCO3 = 0,02. 100= 2( g )
0,5 điểm
1,0 điểm
0,5 điểm
1,0 điểm
0,5 điểm
Thời gian : 45 phút
Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 3,0 điểm )
Khoanh tròn đáp án đúng cho các câu sau
Câu 1: Dãy các chất đều tác dụng được với dd NaOH là :
A. CO2, Ba(OH)2, CO B. CO, SO3, Cl2 C. CO2, SO3, Cl2 D. MgO, SO2, P2O5
Câu2 : Dãy các chất đều tác dụng được với dd CH3COOH là :
A. NaOH, H2CO3, Na, C2H5OH B. Cu, C2H5OH, CaCO3, KOH
C. KOH, NaCl, Na, C2H5OH D. C2H5OH, NaOH, Zn, CaCO3
Câu3: Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử C3H8O là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 4: Một hyđrôcacbon có những tính chất sau :
Khi cháy sinh ra CO2, H2O và tỷ lệ số mol CO2 và H2O là 1: 1 ; Làm mất màu dd Br2 . Hyđrôcacbon đó là :
A. CH4 B. C2H4 C. C2H2 D. C6H6
Câu 5: Một hỗn hợp khí gồm C2H4 và CO2 . Để thu được C2H4 nguyên chất ta dùng :
A. dd Ca(OH)2 dư B. dd Br2 dư
C. dd HCl dư D. Tất cả đều sai
Câu 6 : Chất không tác dụng với Na giải phóng khí H2 là :
A. Nước B. Axit axêtic C. Rượu êtylic D. Dầu hoả
Câu7 : Hoà tan axit axêtic vào nước thành dd A. Để trung hoà 100 ml dd A cần 200 ml dd NaOH 0,2 M . Vậy nồng độ của dd A là :
A. 0,05 M B. 0,4 M C. 0,304 M D. 0,215 M
Câu8 : Dãy chất sau đây gồm các chất đều có thể làm mất màu dd Br2 là :
A. CH4, C2H4 B. C6H6, C2H2 C. C2H2, C2H4 D. C6H6, CH4
Câu 9 : Dãy chất đều tham gia phản ứng thuỷ phân là :
A. Tinh bột, xenlulozơ , prôtêin , PVC
B. Tinh bột , xenlulozơ , prôtêin , saccarôzơ ,chất béo
C. Tinh bột , xenlulozơ , prôtêin , saccarôzơ ,glucôzơ
D. Tinh bột , xenlulozơ , prôtêin , saccarôzơ , PE
Câu10 : Đôt cháy hoàn toàn 60 ml rượu êtylic chưa rõ độ rượu thì thu được 24,192 lít khí CO2(đktc). Khối lượng riêng của rượu là 0,8 g/ml . Độ rượu xác định là :
A. 30,020 B. 45,80 C. 81,20 D. 51,750
Phần II : Tự luận (7 điểm )
Câu 1: Viết PTHH thực hiện các chuyển hoá sau :
C2H4 --> C2H5OH --> CH3COOH --> CH3COOC2H5 --> C2H5OH --> CO2
Câu2 : Cho 40 g dd axit axêtic tác dụng với lượng dư canxi cacbonat . Sau phản ứng người ta thu được 448 ml khí cacbonic (đktc)
Viết PTPƯ xảy ra
Tính nồng độ % dd axit axêtic đã dùng ?
Tính khối lượng canxi cacbonat đã tham gia phản ứng
Đáp án và cách cho điểm đề kiểm tra học kỳ II lớp 9 – Môn hoá học
Phần I : Trắc nghiệm khách quan (3, 0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm , riêng câu 7 và câu 10 mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu1 : chọn C Câu 5 : chọn A Câu 8 : chọn C
Câu2 : chọn D Câu 6: chọn D Câu 9 : chọn B
Câu3 : chọn C Câu 7: chọn B Câu 10 : chọn D
Câu 4 : chọn B
Phần II : Tự luận ( 7,0 điểm )
Câu 1 : 3,5 điểm
C2H4 + H2O C2H5OH
C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
CH3COOC2H5 + NaOH ( CH3COONa + C2H5OH
C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3 H2O
0,75 điểm
0,75 điểm
0,75 điểm
0,75 điểm
0,5 điểm
Câu 2 : 3,5 điểm
2CH3COOH + CaCO3 ( (CH3COO)2Ca + H2O + CO2
0,04 mol 0,02 mol 0,02mol
nCO2 = 0,448/22,4 = 0,02 mol
m CH3COOH = 0,04. 60= 2,4 g
C% CH3COOH = 2,4. 100%/ 40= 6 (%)
m CaCO3 = 0,02. 100= 2( g )
0,5 điểm
1,0 điểm
0,5 điểm
1,0 điểm
0,5 điểm
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất