Ảnh ngẫu nhiên

IMG20190322092229.jpg IMG20190322092127.jpg IMG20190322092039.jpg IMG_6006_copy.jpg 20171102_101032_1.jpg 20171126_100609.jpg 20171125_085703_resized.jpg 20171114_094531.jpg HS_tieu_bieu_nam_hoc_20162017.jpg AHS_GIOI_20152016.jpg 20170429_173824.jpg DON_HS_LOP_1_20172018.flv Choi__billiard_Thu_nhay_chuot_vao_bi.swf 20170609_104406.jpg 1TRUOC_KHI_VAO_VIENG_LANG_BAC.jpg 2TRUOC_LANG_BAC_HO.jpg 3CUA_KHAU_LAO_CAI.jpg 4TRUOC_DEN_HUNG.jpg 5CONG_DEN_HUNG.jpg 6DEN_TRUNG.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT huyện Triệu Phong.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ HỌC KỲ I LỚP 9 (Matran)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thạch Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:10' 27-12-2009
    Dung lượng: 78.5 KB
    Số lượt tải: 43
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ HỌC KỲ I LỚP 9
    (Thời gian làm bài: 45 phút)
    A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)
    Nội dung
    Các cấp độ tư duy
    Tổng cộng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng 1
    Vận dụng 2
    
    
    ĐL Ôm Điện trở
    (11t)
    3(1đ)
    2(1đ),
    1(1đ)
    4(1đ),
    5(1đ),
    6(1đ)
    21(4đ)
    7(1đ),

    
    8c(11đ)
    = 36,6%
    
    Công
    CS điện
    ĐL Jun lenxơ
    (9t)
    8(1đ),
    9(1đ),
    10(1đ),1(1đ),
    12(1đ),
    4(1đ)
    13(1đ)
    22(2đ)
    8c(9đ)
    = 30%
    
    Từ Trường
    Lực ĐTừ
    (10t)
    15(1đ),16(1đ),
    18(1đ),19(1đ)
    17(1đ),
    20(1đ),
    
    23(4đ)
    7c(10đ)
    = 33,3%
    
    Tổng cộng
    KQ (9đ)
    = 30%
    KQ (9đ)
    =30%
    KQ(2đ)+TL
    (4đ) =20%
    2TL(6đ)
    =20%
    23c(30đ)
    = 100%
    
    B. NỘI DUNG ĐỀ
    I. Hãy chọn phương án đúng.
    Câu 1. Hệ thức nào dưới đây biểu thị định luật Ôm?
    A. U = . B. I = . C. I = . D. R = 
    Câu 2. Hai điện trở R1và R2 được mắc nối tiếp với nhau vào hiệu điện thế UAB. Khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tương ứng là U1 và U2. Hệ thức nào dưới đây là
    A. RAB = R1 + R2. B. IAB = I1 = I2. C. UAB = U1 + U2. D.U1/U2 = R2/R1
    Câu 3. Hệ thức nào dưới đây biểu thị mối quan hệ giữa điện trở R của dây dẫn với chiều dài l, với tiết diện S và với điện trở suất ρ của vật liệu làm dây dẫn?
    A. R = . B.  C. R = . D. R = 
    Câu 4. Để xác định điện trở của một dây dẫn bằng ampe kế và vôn kế cần tiến hành những công việc sau:
    a. Ghi các kết quả đo được theo bảng;
    b. Đặt vào 2 đầu dây dẫn các giá trị U khác nhau, đo U và I chạy qua dây dẫn tương ứng;
    c. Tính giá trị trung bình cộng của điện trở;
    d. Dựa vào số liệu đo được và công thức của định luật Ôm để tính trị số điện trở của dây dẫn đang
    xét trong mỗi lần đo. Trình tự các công việc là
    A. a, b, c, d. B. b, a, d, c. C. b, c, a, d. D. a, d, b, c.
    Câu 5. Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 3Ω và R2 = 12Ω mắc song song là?
    A. 34Ω B. 15Ω. C. 4Ω. D. 2,4Ω.
    Câu 6. Để xác định sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào vật liệu làm dây dẫn thì cần so sánh điện trở của các dây dẫn có
    A. chiều dài, tiết diện khác nhau và được làm từ các loại vật liệu khác nhau.
    B. chiều dài, tiết diện khác nhau và được làm từ cùng một loại vật liệu.
    C. chiều dài khác nhau, tiết diện như nhau và được làm từ cùng một loại vật liệu.
    D. chiều dài, tiết diện như nhau và được làm từ các loại vật liệu khác nhau.
    Câu 7. Mắc nối tiếp R1 = 40Ω và R2 = 80Ω vào hiệu điện thế không đổi U =12V. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R1 là bao nhiêu?
    A. 0,1A. B. 0,15A. C. 0,45A. D. 0,3A.
    Câu 8. Một đoạn mạch có điện trở R được mắc vào hiệu điện thế U thì dòng điện chạy qua nó có cường độ I và công suất điện của nó là P. Điện năng mà đoạn mạch này tiêu thụ trong thời gian t là
    A. A =  B. A = UIt . C. A =  D. A = RIt .
    Câu 9. Trên dụng cụ điện thường ghi số 220V và số oát (
     
    Gửi ý kiến