Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT huyện Triệu Phong.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ ĐÁP ÁN HÓA 8 KÌ I 2012-2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Hiền An (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:39' 05-01-2013
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 148
Nguồn:
Người gửi: Lương Hiền An (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:39' 05-01-2013
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT TRIỆU PHONG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2012-2013
ĐỀCHÍNH THỨC Môn : Hóa học lớp 8
Thời gian làm bài : 45 phút
(không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2.0 điểm)
Lập công thức hóa học của những hợp chất trong các trường hợp sau:
a/ Al(III) và O. c/ P(V) và O .
b/ C(IV) và H. d// Na(I) và P04 (III).
Câu 2: (2.0 điểm)
Hợp chất A gồm có hai nguyên tử R liên kết với 3 nguyên tử S và 12 nguyên tử O.
a/ Viết công thức tổng quát của hợp chất.
b/ Biết rằng PTK của A là 400(đvc). Vậy R là nguyên tố nào?
Câu 3: (2 điểm):
Hãy tính tổng khối lượng của hỗn hợp khí gồm:
6,72 lít S02 (đkc); 4,48 lít 02 (đkc) và 9 x 1023 phân tử H2 .
Câu 4: (1.0 điểm)
Hoàn thành các phản ứng hóa học sau:
a. Al + O2 -------> Al2O3 .
b. Fe2O3 + H2 ------> Fe + H2O
c. FeS2 + O2 ------> Fe2O3 + SO2
d. NaOH + H2SO4 ------> Na2SO4 +H2O
Câu 5 (3 điểm)
a/ Tính phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố hóa học có trong hợp chất sau: CaSO4.
b/ Tìm công thức hóa học của khí A.Biết rằng:
- Khí A có tỷ khối đối với H2 là 8,5 lần.
- Thành phần phần trăm theo khối lượng của khí A là: 82,35% N và 17,65% H.
Hết
(Giám thị không giải thích gì thêm)
HƯỚNG DẪN CHẤM HÓA 8
Câu 1. (2 điểm):
Lập công thức đúng cho mỗi trường hợp (0,5đ)
Al2O3 c. CH4.
b. P2O5 d. Na3PO4
Câu 2 (2 điểm)
Viết được công thức tổng quát của hợp chất: R2(SO4)3 (1đ).
Xác định được nguyên tử khối của R = 56, vậy R là nguyên tố Fe (1đ).
Câu 3 (2 điểm)
Tính khối lượng đúng cho mỗi chất khí được (0,5 đ)
nSO2 = = 0,3mol Vậy mSO2 = 0,3 x 64 = 19,2g (0,5đ)
nO2 = Vậy mO2 = 6,4g (0,5đ)
nH2 = 9 x Vậy mH2 = 3g (0,5đ)
Tính được khối lượng của hỗn hợp khí : 28,6g (0,5đ)
Câu 4: (1đ) Cân bằng đứng mỗi phương trình được 0,25đ.
a. 4Al + 3O2 2Al2O3
b. Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
c. 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
d. 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
Câu 5: (3đ)
a. (1đ)
- Tính được MCaSO4 = 136g/mol (0,25đ)
- Tính được % Ca = (0,25đ)
- Tính được % S = (0,25đ)
- Tính được % O = (0,25)
b. (2đ)
MA= 8,5 x 2 = 17g/mol (0,5đ)
mN = nN = (0,5đ)
mH = nH = (0,5đ)
Trong 1 mol hợp chất A có 1 mol N và 3 mol H. Vậy công thức của hợp chất A là NH3(0,5đ)
Năm học 2012-2013
ĐỀCHÍNH THỨC Môn : Hóa học lớp 8
Thời gian làm bài : 45 phút
(không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2.0 điểm)
Lập công thức hóa học của những hợp chất trong các trường hợp sau:
a/ Al(III) và O. c/ P(V) và O .
b/ C(IV) và H. d// Na(I) và P04 (III).
Câu 2: (2.0 điểm)
Hợp chất A gồm có hai nguyên tử R liên kết với 3 nguyên tử S và 12 nguyên tử O.
a/ Viết công thức tổng quát của hợp chất.
b/ Biết rằng PTK của A là 400(đvc). Vậy R là nguyên tố nào?
Câu 3: (2 điểm):
Hãy tính tổng khối lượng của hỗn hợp khí gồm:
6,72 lít S02 (đkc); 4,48 lít 02 (đkc) và 9 x 1023 phân tử H2 .
Câu 4: (1.0 điểm)
Hoàn thành các phản ứng hóa học sau:
a. Al + O2 -------> Al2O3 .
b. Fe2O3 + H2 ------> Fe + H2O
c. FeS2 + O2 ------> Fe2O3 + SO2
d. NaOH + H2SO4 ------> Na2SO4 +H2O
Câu 5 (3 điểm)
a/ Tính phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố hóa học có trong hợp chất sau: CaSO4.
b/ Tìm công thức hóa học của khí A.Biết rằng:
- Khí A có tỷ khối đối với H2 là 8,5 lần.
- Thành phần phần trăm theo khối lượng của khí A là: 82,35% N và 17,65% H.
Hết
(Giám thị không giải thích gì thêm)
HƯỚNG DẪN CHẤM HÓA 8
Câu 1. (2 điểm):
Lập công thức đúng cho mỗi trường hợp (0,5đ)
Al2O3 c. CH4.
b. P2O5 d. Na3PO4
Câu 2 (2 điểm)
Viết được công thức tổng quát của hợp chất: R2(SO4)3 (1đ).
Xác định được nguyên tử khối của R = 56, vậy R là nguyên tố Fe (1đ).
Câu 3 (2 điểm)
Tính khối lượng đúng cho mỗi chất khí được (0,5 đ)
nSO2 = = 0,3mol Vậy mSO2 = 0,3 x 64 = 19,2g (0,5đ)
nO2 = Vậy mO2 = 6,4g (0,5đ)
nH2 = 9 x Vậy mH2 = 3g (0,5đ)
Tính được khối lượng của hỗn hợp khí : 28,6g (0,5đ)
Câu 4: (1đ) Cân bằng đứng mỗi phương trình được 0,25đ.
a. 4Al + 3O2 2Al2O3
b. Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
c. 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
d. 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
Câu 5: (3đ)
a. (1đ)
- Tính được MCaSO4 = 136g/mol (0,25đ)
- Tính được % Ca = (0,25đ)
- Tính được % S = (0,25đ)
- Tính được % O = (0,25)
b. (2đ)
MA= 8,5 x 2 = 17g/mol (0,5đ)
mN = nN = (0,5đ)
mH = nH = (0,5đ)
Trong 1 mol hợp chất A có 1 mol N và 3 mol H. Vậy công thức của hợp chất A là NH3(0,5đ)
 






Các ý kiến mới nhất