Ảnh ngẫu nhiên

IMG20190322092229.jpg IMG20190322092127.jpg IMG20190322092039.jpg IMG_6006_copy.jpg 20171102_101032_1.jpg 20171126_100609.jpg 20171125_085703_resized.jpg 20171114_094531.jpg HS_tieu_bieu_nam_hoc_20162017.jpg AHS_GIOI_20152016.jpg 20170429_173824.jpg DON_HS_LOP_1_20172018.flv Choi__billiard_Thu_nhay_chuot_vao_bi.swf 20170609_104406.jpg 1TRUOC_KHI_VAO_VIENG_LANG_BAC.jpg 2TRUOC_LANG_BAC_HO.jpg 3CUA_KHAU_LAO_CAI.jpg 4TRUOC_DEN_HUNG.jpg 5CONG_DEN_HUNG.jpg 6DEN_TRUNG.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT huyện Triệu Phong.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ ĐÁP ÁN HÓA 8 KÌ I 2012-2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lương Hiền An (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:39' 05-01-2013
    Dung lượng: 57.0 KB
    Số lượt tải: 148
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT TRIỆU PHONG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
    Năm học 2012-2013
    ĐỀCHÍNH THỨC Môn : Hóa học lớp 8
    Thời gian làm bài : 45 phút
    (không kể thời gian giao đề)


    Câu 1: (2.0 điểm)
    Lập công thức hóa học của những hợp chất trong các trường hợp sau:
    a/ Al(III) và O. c/ P(V) và O .
    b/ C(IV) và H. d// Na(I) và P04 (III).
    Câu 2: (2.0 điểm)
    Hợp chất A gồm có hai nguyên tử R liên kết với 3 nguyên tử S và 12 nguyên tử O.
    a/ Viết công thức tổng quát của hợp chất.
    b/ Biết rằng PTK của A là 400(đvc). Vậy R là nguyên tố nào?
    Câu 3: (2 điểm):
    Hãy tính tổng khối lượng của hỗn hợp khí gồm:
    6,72 lít S02 (đkc); 4,48 lít 02 (đkc) và 9 x 1023 phân tử H2 .
    Câu 4: (1.0 điểm)
    Hoàn thành các phản ứng hóa học sau:
    a. Al + O2 -------> Al2O3 .
    b. Fe2O3 + H2 ------> Fe + H2O
    c. FeS2 + O2 ------> Fe2O3 + SO2
    d. NaOH + H2SO4 ------> Na2SO4 +H2O
    Câu 5 (3 điểm)
    a/ Tính phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố hóa học có trong hợp chất sau: CaSO4.
    b/ Tìm công thức hóa học của khí A.Biết rằng:
    - Khí A có tỷ khối đối với H2 là 8,5 lần.
    - Thành phần phần trăm theo khối lượng của khí A là: 82,35% N và 17,65% H.
    Hết
    (Giám thị không giải thích gì thêm)


    HƯỚNG DẪN CHẤM HÓA 8
    Câu 1. (2 điểm):
    Lập công thức đúng cho mỗi trường hợp (0,5đ)
    Al2O3 c. CH4.
    b. P2O5 d. Na3PO4
    Câu 2 (2 điểm)
    Viết được công thức tổng quát của hợp chất: R2(SO4)3 (1đ).
    Xác định được nguyên tử khối của R = 56, vậy R là nguyên tố Fe (1đ).
    Câu 3 (2 điểm)
    Tính khối lượng đúng cho mỗi chất khí được (0,5 đ)
    nSO2 =  = 0,3mol Vậy mSO2 = 0,3 x 64 = 19,2g (0,5đ)
    nO2 =  Vậy mO2 = 6,4g (0,5đ)
    nH2 = 9 x  Vậy mH2 = 3g (0,5đ)
    Tính được khối lượng của hỗn hợp khí : 28,6g (0,5đ)
    Câu 4: (1đ) Cân bằng đứng mỗi phương trình được 0,25đ.
    a. 4Al + 3O2 2Al2O3
    b. Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
    c. 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
    d. 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
    Câu 5: (3đ)
    a. (1đ)
    - Tính được MCaSO4 = 136g/mol (0,25đ)
    - Tính được % Ca =  (0,25đ)
    - Tính được % S =  (0,25đ)
    - Tính được % O =  (0,25)
    b. (2đ)
    MA= 8,5 x 2 = 17g/mol (0,5đ)
    mN =  nN = (0,5đ)
    mH =  nH = (0,5đ)
    Trong 1 mol hợp chất A có 1 mol N và 3 mol H. Vậy công thức của hợp chất A là NH3(0,5đ)
     
    Gửi ý kiến