Ảnh ngẫu nhiên

IMG20190322092229.jpg IMG20190322092127.jpg IMG20190322092039.jpg IMG_6006_copy.jpg 20171102_101032_1.jpg 20171126_100609.jpg 20171125_085703_resized.jpg 20171114_094531.jpg HS_tieu_bieu_nam_hoc_20162017.jpg AHS_GIOI_20152016.jpg 20170429_173824.jpg DON_HS_LOP_1_20172018.flv Choi__billiard_Thu_nhay_chuot_vao_bi.swf 20170609_104406.jpg 1TRUOC_KHI_VAO_VIENG_LANG_BAC.jpg 2TRUOC_LANG_BAC_HO.jpg 3CUA_KHAU_LAO_CAI.jpg 4TRUOC_DEN_HUNG.jpg 5CONG_DEN_HUNG.jpg 6DEN_TRUNG.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT huyện Triệu Phong.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề & Đáp án HÓA 8 HỌC KỲ II Năm học 2011-2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Niên (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:31' 10-05-2012
    Dung lượng: 47.0 KB
    Số lượt tải: 92
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT TRIỆU PHONG Đề kiểm tra học kỳ II năm học : 2011-2012
    Họ tên hs : .............................................. Môn : Hóa học 8
    Lớp : ....................................................... Thời gian làm bài : 45 phút
    Không kể thời gian giao đề)


    Câu 1 (2đ):
    Phân loại và gọi tên các chất sau: Na2SO4, HNO3, Mg(OH)2, KHCO3,
    Câu 2(2đ).
    Có 4 lọ đựng 4 khí riêng biệt không màu sau: Hiđrô, ôxi, Cacbđioxit và
    khí niơ. Hãy nêu phương pháp nhận biết các chất khí trên. Giải thích và viết PTHH
    Câu 3 (3đ):
    Hãy viết các phương trình phản ứng cho các trường hợp sau:
    a. Kim loại phản ứng với ôxi tạo thành ôxit bazơ.
    b. Lưu huỳnh phản ứng với ôxi tạo thành lưu huỳnh điôxit.
    c. Oxit bazơ phản ứng với nước tạo thành dung dịch bazơ
    d.Cacbonđiôxit phản ứng với nước tạo thành dung dịch axit tan trong nước.
    e. Kẽm phản ứng với axit sunfuric tạo thành kẽm sunfat và giải phóng hiđrô.
    g. Nhiệt phân hủy kalipemangannat
    Câu 4 (3 điểm):
    Cho 13 gam kẽm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric (dư)
    a. Viết PTHH, biết khí hiđrô bay ra.
    b.Tính thể tích khí hiđrô sinh ra (đktc)
    Nếu dùng toàn bộ lượng hiđrô bay ra ở trên đem khử 18 gam CuO ở nhiệt độ.
    Tính khối lượng chất rắn thu được khi phản ứng kết thúc.
    (Biết Cu = 64, O = 16, H = 1, Zn = 65, Cl = 35,5)

    Hết



    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

    Câu 1(2 đ). Phân loại Gọi tên
    Na2SO4 : Muối trung hòa Natrisunfat (0,5đ)
    KHCO3 : Muối axit Kalihiđrôcacbonat (0,5đ)
    HNO3 Axit Axit nitric. (0,5đ)
    Mg(OH)2 Bazơ không tan. Mage hiđrôxit. (0,5đ)


    Câu 2

    -Cho mỗi khí trên qua dung dịch nước vôi trong, khí nào làm đục
    nước vôi trong là khí CO2.
    CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
    -Lấy que đóm cho vào các khí còn lại, khí nào làm que đóm
    bùng cháy là oxi. C + O2 CO2
    -Cho hai khí còn lại đi qua CuO nóng, khí nào làm xuất hiện chất rắn
    màu đỏ Cu là H2. CuO + H2 Cu + H2O
    -Chất khí còn lại là N2.
    
    0,5

    0,5

    0,5
    0,5
    
    


    Câu 3


    a. 2Cu + O2  2CuO
    b. S + O2  SO2
    c. Na2O + H2O  2NaOH
    d. CO2 + H2O  H2CO3
    e. Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2
    g. 2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2

    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    
    
    Câu 4

    a. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 (1)
    0,2 0,2
    nZn = 13: 65 = 0.2 mol
    b. nH = nZn = 0,2 mol
    VH = 22,4 . 0,2 = 4,48 (l)
    c. CuO + H2 Cu + H2O (2)
    0,2 0,2 0,2
    - Số mol của CuO = 18 : 80 = 0,225 mol
    Khối lượng Cu = 0,2 . 64 = 12,8 g
    Số mol CuO dư là : 0,225 – 0,2 = 0,025 mol.
    Khối lượng CuO dư là : 0,025 . 80 =2 g.
    0,5

    0,25
    0,25
    0,5
    0,5

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    
    








     
    Gửi ý kiến