Ảnh ngẫu nhiên

IMG20190322092229.jpg IMG20190322092127.jpg IMG20190322092039.jpg IMG_6006_copy.jpg 20171102_101032_1.jpg 20171126_100609.jpg 20171125_085703_resized.jpg 20171114_094531.jpg HS_tieu_bieu_nam_hoc_20162017.jpg AHS_GIOI_20152016.jpg 20170429_173824.jpg DON_HS_LOP_1_20172018.flv Choi__billiard_Thu_nhay_chuot_vao_bi.swf 20170609_104406.jpg 1TRUOC_KHI_VAO_VIENG_LANG_BAC.jpg 2TRUOC_LANG_BAC_HO.jpg 3CUA_KHAU_LAO_CAI.jpg 4TRUOC_DEN_HUNG.jpg 5CONG_DEN_HUNG.jpg 6DEN_TRUNG.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT huyện Triệu Phong.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề & Đáp án HÓA 8 HỌC KỲ II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Niên (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:51' 10-05-2013
    Dung lượng: 51.5 KB
    Số lượt tải: 122
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT TRIỆU PHONG Đề kiểm tra học kỳ II năm học : 2012-2013
    Họ tên hs : .............................................. Môn : Hóa học lớp 8
    Lớp : ....................................................... Thời gian làm bài : 45 phút
    (Không kể thời gian giao đề)



    Câu 1. (2,5điểm):
    Phân loại và gọi tên các chất sau: Na2SO4, Fe2O3, HNO3, Mg(OH)2 và KHCO3,

    Câu 2 (1,5điểm): Có 3 lọ đựng 3 khí riêng biệt không màu sau: Hiđrô , Cacbonđioxit và
    khí nitơ. Hãy nêu phương pháp hóa học nhận biết các chất khí trên. Giải thích và viết PTHH

    Câu 3 (3điểm): Hãy viết các phương trình phản ứng cho các trường hợp sau:
    a) Hidro phản ứng với oxi tạo thành nước.
    b) Hidro phản ứng với Chì oxit tạo thành Chì và nước.
    c) Oxit bazơ phản ứng với nước tạo thành dung dịch bazơ
    d) Natri phản ứng với nước tạo thành dung dịch Natrihidroxit và giải phóng khí Hidro.
    e) Kẽm phản ứng với axit sunfuric loãng tạo thành kẽm sunfat và giải phóng khí hiđrô.
    g) Nhiệt phân hủy kaliclorat

    Câu 4 (3điểm):Cho 13 gam kẽm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric (dư)
    a) Viết PTHH, biết khí hiđrô bay ra.
    b) Tính thể tích khí hiđrô sinh ra (đktc)
    c) Nếu dùng toàn bộ lượng hiđrô bay ra ở trên đem khử 18 gam CuO ở nhiệt độ.
    Tính khối lượng chất rắn thu được khi phản ứng kết thúc.

    (Biết Cu = 64, O = 16, H = 1, Zn = 65, Cl = 35,5)

    Hết
    (Giám thị không giải thích gì thêm)










    HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC KỲ II
    MÔN: HÓA HỌC 8 – NĂM HỌC 2012 – 2013


    Câu 1(2,5 điểm). Phân loại Gọi tên
    Na2SO4 : Muối trung hòa (0,25đ) Natrisunfat (0,25đ)
    KHCO3 : Muối axit (0,25đ) Kalihiđrôcacbonat (0,25đ)
    HNO3 : Axit (0,25đ) Axit nitric. (0,25đ)
    Mg(OH)2 : Bazơ không tan. (0,25đ) Mage hiđrôxit. (0,25đ)
    Fe2O3 : Oxitbazơ (0,25đ) Sắt (III) oxit (0,25đ)


    Câu 2
    (1,)
    -Cho mỗi khí trên qua dung dịch nước vôi trong, khí nào làm đục
    nước vôi trong là khí CO2.
    CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
    -Cho hai khí còn lại đi qua CuO nóng, khí nào làm xuất hiện chất rắn
    màu đỏ (Cu) là H2. CuO + H2  Cu + H2O
    -Chất khí còn lại là N2.
    0,25

    0,25
    0,25
    0,25
    0,5
    
    


    Câu 3
    (3đ)
    a. 2H2 + O2  2 H2 O
    b. H2 + PbO  Pb + H2 O
    c. Na2O + H2O  2NaOH
    d. 2Na + 2H2O  2NaOH + H2
    e. Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2
    g. 2KClO3  2KCl + 3O2
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    
    
    Câu 4
    (3đ)
    a. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 (1)
    0,2 0,2
    nZn = 13: 65 = 0.2 mol
    b. nH = nZn = 0,2 mol
    VH = 22,4 . 0,2 = 4,48 (l)
    c. CuO + H2 Cu + H2O (2)
    0,2 0,2 0,2
    - Số mol của CuO = 18 : 80 = 0,225 mol
    Khối lượng Cu = 0,2 . 64 = 12,8 g
    Số mol CuO dư là : 0,225 – 0,2 = 0,025 mol.
    Khối lượng CuO dư là : 0,025 . 80 =2 g.
    0,5

    0,25
    0,25
    0,5
    0,5

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    
    
    Ghi chú: -Giải phương pháp khác đúng vẫn cho điểm tối đa
    -Điểm làm tròn đến 0,5 sao cho có lợi cho học sinh



     
    Gửi ý kiến