Ảnh ngẫu nhiên

IMG20190322092229.jpg IMG20190322092127.jpg IMG20190322092039.jpg IMG_6006_copy.jpg 20171102_101032_1.jpg 20171126_100609.jpg 20171125_085703_resized.jpg 20171114_094531.jpg HS_tieu_bieu_nam_hoc_20162017.jpg AHS_GIOI_20152016.jpg 20170429_173824.jpg DON_HS_LOP_1_20172018.flv Choi__billiard_Thu_nhay_chuot_vao_bi.swf 20170609_104406.jpg 1TRUOC_KHI_VAO_VIENG_LANG_BAC.jpg 2TRUOC_LANG_BAC_HO.jpg 3CUA_KHAU_LAO_CAI.jpg 4TRUOC_DEN_HUNG.jpg 5CONG_DEN_HUNG.jpg 6DEN_TRUNG.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT huyện Triệu Phong.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE DA HOA 9 HKI (2011)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Võ Thạch Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:57' 01-01-2011
    Dung lượng: 32.8 KB
    Số lượt tải: 40
    Số lượt thích: 0 người
    ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 9 - NĂM HỌC 2010-2011
    Khoá ngày 28 tháng 12 năm 2010
    Môn: HOÁ HỌC
    Câu

    Nội dung
    Điểm
    
    Câu 1
    
    Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
    1)2Al + 3O2 ( 2Al2O3 2)CuO + H2 Cu + H2O
    3)Na2CO3 +Ca(OH)2 (CaCO3+ 2NaOH
    4)SO3 + H2O ( H2SO4 5)Fe3O4 + 8HClFeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
    6)Fe + CuSO4 ( Cu + FeSO4
    7)2Fe + 6H2SO4 đặc, nóng  Fe2(SO4)3 + 3SO2 +6 H2O
    8)BaCl2 + K2SO4  BaSO4 + 2KCl
    Viết và cân bằng đúng mỗi phương trình phản ứng 0,25  0,25 x 8 = 2,0
    2,0
    
    Câu 2
    1





    2
    Viết phương trình hoá học:
    2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O
    Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O
    Al2(SO4)3 + 3BaCl2 3BaSO4 + 2AlCl3
    Viết và cân bằng đúng mỗi phương trình phản ứng 0,5  0,5 x 3 = 1,5
    Nếu thiếu cân bằng hay điều kiện hay cả 2 thì trừ 1/2 số điểm của PT đó
    Phản ứng : Al + 3AgNO3  Al(NO3)3 + 3Ag (1)
    Theo(1): Cứ 3 mol AgNO3 phản ứng thì khối lượng tăng (3.108-27)=297 g
    Theo bài ra 0,3.1= 0,3 mol...........................................là: (297.0,3):3=29,7 g
    
    0,5
    0,5
    0,5



    0,25
    0,25

    
    Câu 3
    
    *Không hiện tượng là dung dịch NaOH
    *Tạo kết tủa trắng là dung dịch H2SO4
    H2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4 ( + 2H2O
    *Tạo kết tủa đỏ nâu là dung dịch FeCl3
    2FeCl3 + 3Ba(OH)2  2Fe(OH)3 ( + 3BaCl2
    *Tạo kết tủa keo trắng rồi kết tủa tan là dung dịch Al(NO3)3
    2Al(NO3)3 + 3Ba(OH)2  2Al(OH)3 ( +3 Ba(NO3)2
    2Al(OH)3 + Ba(OH)2  Ba(AlO2)2 + 4H2O
    0,5
    0,5

    0,5


    0,5

    
    Câu 4
    1



    2
     Tính số mol của Al và Fe và viết các phương trình phản ứng xảy ra.
    =  = 0,2 mol ; =  = 0,2 mol
    2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2 (1) Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 (2)
    Tính giá trị V? Theo (1, 2) : =  +  = 0,5 mol
    Vậy V = 0,5 x 22,4 = 11,2 lít
    
    0,5

    1,0

    0,25
    0,25
    
    Câu 5
    1

    2




    3
    Phản ứng : Na2CO3 + H2SO4  Na2SO4 + CO2 + H2O (1)
    MgO + H2SO4  MgSO4 + H2O (2)
    Tính %(m): Theo (1) : = =  = 0,1 mol
     %(m) Na2CO3 =  100= 56,99% và %(m) MgO = 43,01%
    Theo (1, 2):=+ = 0,1+ (18,6 -10,6): 40 = 0,3 mol
     m = (0,3 x 98 x 100): 19,6 = 150 gam
    1,0


    0,25

    0,25

    0,5
    
    Ghi chú: Nếu HS giải theo cách khác nhưng đúng kết quả thì vẫn cho điểm tối đa.
    …………………… HẾT ……………………
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓