Ảnh ngẫu nhiên

IMG20190322092229.jpg IMG20190322092127.jpg IMG20190322092039.jpg IMG_6006_copy.jpg 20171102_101032_1.jpg 20171126_100609.jpg 20171125_085703_resized.jpg 20171114_094531.jpg HS_tieu_bieu_nam_hoc_20162017.jpg AHS_GIOI_20152016.jpg 20170429_173824.jpg DON_HS_LOP_1_20172018.flv Choi__billiard_Thu_nhay_chuot_vao_bi.swf 20170609_104406.jpg 1TRUOC_KHI_VAO_VIENG_LANG_BAC.jpg 2TRUOC_LANG_BAC_HO.jpg 3CUA_KHAU_LAO_CAI.jpg 4TRUOC_DEN_HUNG.jpg 5CONG_DEN_HUNG.jpg 6DEN_TRUNG.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT huyện Triệu Phong.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bo de HSG ly 9 & huong dan giai

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TT
    Người gửi: Võ Thạch Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:42' 20-11-2010
    Dung lượng: 111.3 KB
    Số lượt tải: 235
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ SỐ 1: ĐỀ THI HSG VẬT LÝ LỚP 9
    (Thời gian 150 phút)
    Bài 1 : Cho mạch điện MN như hình vẽ dưới đây, hiệu điện thế ở hai đầu mạch điện không đổi UMN = 7V; các điện trở R1 = 3( và R2 = 6(. AB là một dây dẫn điện có chiều dài 1,5m tiết diện không đổi S= 0,1mm2 điện trở suất ( = 4.10-7 (m; điện trở của ampe kế A và các dây nối không đáng kể :
    M UMN N Tính: a. Tính điện trở của dây dẫn AB ?
    R1 D R2 b. Dịch chuyển con chạy c sao cho AC = 1/2 BC.
    cường độ dòng điện qua ampe kế ?
    A c. Xác định vị trí con chạy C để Ia = 1/3A ?


    A C B

    Bài 2: Một vật sáng AB đặt cách màn chắn một khoảng L = 90 cm. Trong khoảng giữa vật sáng và màn chắn đặt một thấu kính hội tụ có tiêu cự f sao cho trục chính của thấu kính vuông góc với vật AB và màn. Khoảng cách giữa hai vị trí đặt thấu kính để cho ảnh rõ nét trên màn chắn là = 30 cm. Tính tiêu cự của thấu kính hội tụ ?
    Bài 3: Một bình thông nhau có ba nhánh đựng nước ; người ta đổ vào nhánh (1) cột thuỷ ngân có độ cao h (có tấm màng rất mỏng ngăn không cho TN chìm vào nước) và đổ vào nhánh (2) cột dầu có độ cao bằng 2,5.h .
    a. Mực chất lỏng trong nhánh nào cao nhất ? Thấp nhất ? Giải thích ?
    b. Tính độ chênh lệch ( tính từ mặt thoáng ) của mực chất lỏng ở mỗi nhánh theo h ?
    c. Cho dHg = 136000 N/m2 , dH2O = 10000 N/m2 , ddầu = 8000 N/m2 và h = 8 cm. Hãy tính độ chênh
    lệch mực nước ở nhánh (2) và nhánh (3) ?
    Bài 4: Sự biến thiên nhiệt độ của khối nước đá đựng trong một ca nhôm được cho ở đồ thị dưới đây
    0C

    2


    O 170 175 Q( kJ )

    Tính khối lượng nước đá và khối lượng ca nhôm ? Cho biết nhiệt dung riêng của nước C1 = 4200J/kg.K ; của nhôm C2 = 880 J/kg.K và nhiệt nóng chảy của nước đá là = 3,4.105 J/kg ? (  đọc là lam - đa )


    HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 1
    Bài 1:
    a. Đổi 0,1mm2 = 1. 10-7 m2 . Áp dụng công thức tính điện trở  ; thay số và tính ( RAB = 6(
    b. Khi  ( RAC = .RAB ( RAC = 2( và có RCB = RAB - RAC = 4(
    Xét mạch cầu MN ta có  nên mạch cầu là cân bằng. Vậy IA = 0
    c. Đặt RAC = x ( ĐK : 0  x  6( ) ta có RCB = ( 6 - x )
    * Điện trở mạch ngoài gồm ( R1 // RAC ) nối tiếp ( R2 // RCB ) là = ?
    * Cường độ dòng điện trong mạch chính :  ?
    * Áp dụng công thức tính HĐT của mạch // có : UAD = RAD . I =  = ?
    Và UDB = RDB . I =  = ?
    * Ta có cường độ dòng điện qua R1 ; R2 lần lượt là : I1 =  = ? và I2 =  = ?
    + Nếu cực dương của ampe kế gắn vào D thì : I1 = Ia + I2 ( Ia = I1 - I2 = ? (1)
    Thay Ia = 1/3A vào (1) ( Phương trình bậc 2 theo x, giải PT này được x = 3( ( loại giá trị -18)
    + Nếu cực dương của ampe kế gắn vào C thì : Ia = I2 - I1 = ? (2)
    Thay Ia = 1/3A vào (2) ( Phương trình bậc 2 khác theo x, giải PT này được x = 1,2( ( loại 25,8 vì > 6 )
    * Để định vị trí điểm C ta lập tỉ số  = ? ( AC = 0,3m
    Bài 2:HD:
    + Xem lại phần lí thuyết về TK hội tụ (phần sử dụng màn chắn) và tự giải
    + Theo bài ta có  = d1 - d2 = 
    ( 2 = L2 - 4.L.f ( f = 20 cm
    Bài 3: HD.
    a. Vì áp suất chất lỏng phụ thuộc vào độ cao và trọng lượng riêng của chất lỏng hơn nữa trong bình thông nhau áp suất chất lỏng
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓